Cực & cao nguyên · Bolivia
Thời tiết La Paz, từng năm một
Ở La Paz, nhiệt độ trung bình năm là 10,4 °C, từ 0,7 °C vào các đêm Tháng 7 đến 18,6 °C vào các buổi chiều Tháng 11. 2024 vẫn giữ danh hiệu năm ấm nhất từ 1940.
Chạm hoặc trượt trên các vạch để lật qua từng năm
Khí hậu của La Paz
Tháng 11 là tháng ấm nhất (cao nhất khoảng 18,6 °C) và Tháng 7 là tháng lạnh nhất (thấp nhất khoảng 0,7 °C). Mỗi năm có khoảng 702 mm lượng mưa.
Mọi năm ở La Paz từ 1940, có xếp hạng
Chọn một chỉ số và xếp cả 86 năm so với mức bình thường 1991–2020. 2025 đứng hạng 18/86 (+0,1 °C).
Năm ấm nhất
- 1202411,5 °C
- 2201611,4 °C
- 3201011,2 °C
- 4202011,2 °C
- 5202311,2 °C
Năm lạnh nhất
- 119568,0 °C
- 219428,1 °C
- 319508,2 °C
- 419548,3 °C
- 519438,3 °C
Cả 86 năm trong một bảng
| Năm | Nhiệt độ trung bình | Nhiệt độ cao nhất ban ngày | Nhiệt độ thấp nhất ban đêm | Lượng mưa | Ngày băng giá | Lượng tuyết | Ngày mưa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10,5 °C | 16,9 °C | 4,9 °C | 910 mm | 28 ngày | 25 cm | 207 ngày |
| 2024 | 11,5 °C | 18,3 °C | 5,5 °C | 712 mm | 16 ngày | 5 cm | 173 ngày |
| 2023 | 11,2 °C | 18,1 °C | 5,2 °C | 725 mm | 17 ngày | 20 cm | 165 ngày |
| 2022 | 10,8 °C | 17,7 °C | 4,7 °C | 562 mm | 24 ngày | 9 cm | 157 ngày |
| 2021 | 10,7 °C | 16,9 °C | 5,2 °C | 836 mm | 17 ngày | 19 cm | 179 ngày |
| 2020 | 11,2 °C | 17,9 °C | 5,4 °C | 614 mm | 10 ngày | 8 cm | 159 ngày |
| 2019 | 10,8 °C | 17,4 °C | 5,1 °C | 757 mm | 20 ngày | 17 cm | 181 ngày |
| 2018 | 10,4 °C | 16,9 °C | 4,9 °C | 788 mm | 20 ngày | 27 cm | 186 ngày |
| 2017 | 10,9 °C | 17,4 °C | 5,2 °C | 678 mm | 15 ngày | 24 cm | 173 ngày |
| 2016 | 11,4 °C | 18,1 °C | 5,2 °C | 613 mm | 16 ngày | 8 cm | 167 ngày |
| 2015 | 10,8 °C | 17,1 °C | 5,2 °C | 726 mm | 11 ngày | 45 cm | 189 ngày |
| 2014 | 10,7 °C | 17,0 °C | 5,0 °C | 823 mm | 12 ngày | 31 cm | 191 ngày |
| 2013 | 10,6 °C | 17,0 °C | 4,7 °C | 780 mm | 26 ngày | 21 cm | 182 ngày |
| 2012 | 10,3 °C | 16,9 °C | 4,4 °C | 695 mm | 39 ngày | 30 cm | 171 ngày |
| 2011 | 10,5 °C | 16,7 °C | 4,8 °C | 709 mm | 13 ngày | 17 cm | 176 ngày |
| 2010 | 11,2 °C | 17,8 °C | 5,1 °C | 808 mm | 16 ngày | 13 cm | 166 ngày |
| 2009 | 10,6 °C | 17,4 °C | 4,5 °C | 700 mm | 44 ngày | 49 cm | 142 ngày |
| 2008 | 10,3 °C | 17,2 °C | 4,1 °C | 565 mm | 51 ngày | 18 cm | 141 ngày |
| 2007 | 10,4 °C | 16,8 °C | 4,7 °C | 718 mm | 30 ngày | 18 cm | 191 ngày |
| 2006 | 10,6 °C | 17,4 °C | 4,5 °C | 641 mm | 54 ngày | 8 cm | 171 ngày |
| 2005 | 10,6 °C | 17,5 °C | 4,5 °C | 710 mm | 47 ngày | 32 cm | 175 ngày |
| 2004 | 10,4 °C | 17,1 °C | 4,5 °C | 614 mm | 33 ngày | 23 cm | 190 ngày |
| 2003 | 10,1 °C | 16,9 °C | 4,5 °C | 680 mm | 27 ngày | 20 cm | 180 ngày |
| 2002 | 10,0 °C | 16,5 °C | 4,7 °C | 807 mm | 20 ngày | 44 cm | 202 ngày |
| 2001 | 9,8 °C | 16,6 °C | 4,3 °C | 750 mm | 31 ngày | 52 cm | 187 ngày |
| 2000 | 10,1 °C | 16,7 °C | 4,4 °C | 619 mm | 32 ngày | 19 cm | 158 ngày |
| 1999 | 9,8 °C | 16,3 °C | 4,4 °C | 567 mm | 31 ngày | 24 cm | 182 ngày |
| 1998 | 11,1 °C | 17,7 °C | 5,2 °C | 724 mm | 20 ngày | 26 cm | 162 ngày |
| 1997 | 10,1 °C | 16,7 °C | 4,4 °C | 685 mm | 35 ngày | 23 cm | 166 ngày |
| 1996 | 9,8 °C | 16,4 °C | 4,3 °C | 796 mm | 33 ngày | 33 cm | 201 ngày |
| 1995 | 10,3 °C | 17,3 °C | 4,3 °C | 617 mm | 35 ngày | 20 cm | 150 ngày |
| 1994 | 10,0 °C | 16,7 °C | 4,5 °C | 724 mm | 43 ngày | 15 cm | 195 ngày |
| 1993 | 10,0 °C | 16,5 °C | 4,6 °C | 812 mm | 43 ngày | 67 cm | 210 ngày |
| 1992 | 10,1 °C | 16,7 °C | 4,2 °C | 681 mm | 39 ngày | 61 cm | 148 ngày |
| 1991 | 10,0 °C | 16,8 °C | 4,2 °C | 645 mm | 52 ngày | 18 cm | 158 ngày |
| 1990 | 9,9 °C | 16,2 °C | 4,5 °C | 719 mm | 40 ngày | 19 cm | 183 ngày |
| 1989 | 9,5 °C | 15,9 °C | 4,2 °C | 787 mm | 39 ngày | 39 cm | 211 ngày |
| 1988 | 10,1 °C | 16,6 °C | 4,7 °C | 752 mm | 33 ngày | 21 cm | 194 ngày |
| 1987 | 10,2 °C | 16,8 °C | 4,6 °C | 669 mm | 36 ngày | 35 cm | 174 ngày |
| 1986 | 9,2 °C | 15,7 °C | 3,7 °C | 776 mm | 58 ngày | 30 cm | 195 ngày |
| 1985 | 9,2 °C | 15,5 °C | 4,0 °C | 838 mm | 44 ngày | 49 cm | 201 ngày |
| 1984 | 9,2 °C | 15,6 °C | 3,9 °C | 831 mm | 47 ngày | 35 cm | 216 ngày |
| 1983 | 10,7 °C | 17,5 °C | 4,7 °C | 549 mm | 29 ngày | 13 cm | 169 ngày |
| 1982 | 9,6 °C | 16,3 °C | 4,0 °C | 844 mm | 56 ngày | 24 cm | 199 ngày |
| 1981 | 9,6 °C | 16,2 °C | 4,1 °C | 710 mm | 71 ngày | 47 cm | 173 ngày |
| 1980 | 10,0 °C | 16,7 °C | 4,3 °C | 608 mm | 38 ngày | 33 cm | 178 ngày |
| 1979 | 9,7 °C | 16,6 °C | 3,9 °C | 839 mm | 47 ngày | 33 cm | 172 ngày |
| 1978 | 9,5 °C | 16,4 °C | 3,7 °C | 833 mm | 46 ngày | 32 cm | 197 ngày |
| 1977 | 9,6 °C | 16,2 °C | 3,9 °C | 867 mm | 45 ngày | 31 cm | 221 ngày |
| 1976 | 9,1 °C | 15,9 °C | 3,4 °C | 669 mm | 47 ngày | 30 cm | 200 ngày |
| 1975 | 8,9 °C | 15,4 °C | 3,4 °C | 742 mm | 55 ngày | 67 cm | 204 ngày |
| 1974 | 8,8 °C | 15,4 °C | 3,1 °C | 856 mm | 60 ngày | 77 cm | 188 ngày |
| 1973 | 9,5 °C | 16,0 °C | 4,1 °C | 745 mm | 55 ngày | 37 cm | 192 ngày |
| 1972 | 9,3 °C | 15,9 °C | 3,6 °C | 663 mm | 45 ngày | 24 cm | 183 ngày |
| 1971 | 8,9 °C | 15,6 °C | 3,2 °C | 606 mm | 69 ngày | 34 cm | 178 ngày |
| 1970 | 9,4 °C | 15,9 °C | 3,9 °C | 837 mm | 47 ngày | 52 cm | 187 ngày |
| 1969 | 9,6 °C | 16,4 °C | 3,9 °C | 788 mm | 53 ngày | 39 cm | 190 ngày |
| 1968 | 8,5 °C | 15,3 °C | 3,0 °C | 749 mm | 90 ngày | 44 cm | 198 ngày |
| 1967 | 8,9 °C | 15,1 °C | 3,8 °C | 907 mm | 37 ngày | 73 cm | 224 ngày |
| 1966 | 9,0 °C | 15,3 °C | 3,5 °C | 720 mm | 62 ngày | 31 cm | 188 ngày |
| 1965 | 8,5 °C | 14,7 °C | 3,1 °C | 836 mm | 84 ngày | 67 cm | 195 ngày |
| 1964 | 8,8 °C | 15,0 °C | 3,2 °C | 675 mm | 76 ngày | 31 cm | 182 ngày |
| 1963 | 8,6 °C | 14,8 °C | 3,3 °C | 921 mm | 58 ngày | 36 cm | 207 ngày |
| 1962 | 8,5 °C | 14,8 °C | 3,0 °C | 785 mm | 82 ngày | 34 cm | 194 ngày |
| 1961 | 9,2 °C | 15,7 °C | 3,8 °C | 798 mm | 42 ngày | 32 cm | 216 ngày |
| 1960 | 9,0 °C | 15,4 °C | 3,5 °C | 849 mm | 65 ngày | 50 cm | 191 ngày |
| 1959 | 9,4 °C | 16,0 °C | 3,4 °C | 752 mm | 62 ngày | 16 cm | 187 ngày |
| 1958 | 9,2 °C | 15,7 °C | 3,7 °C | 796 mm | 56 ngày | 24 cm | 191 ngày |
| 1957 | 9,0 °C | 15,3 °C | 3,2 °C | 729 mm | 76 ngày | 32 cm | 176 ngày |
| 1956 | 8,0 °C | 13,8 °C | 2,7 °C | 875 mm | 96 ngày | 49 cm | 210 ngày |
| 1955 | 8,5 °C | 14,7 °C | 3,3 °C | 814 mm | 62 ngày | 55 cm | 206 ngày |
| 1954 | 8,3 °C | 14,2 °C | 3,4 °C | 978 mm | 64 ngày | 86 cm | 225 ngày |
| 1953 | 8,9 °C | 15,2 °C | 3,8 °C | 775 mm | 59 ngày | 42 cm | 190 ngày |
| 1952 | 8,8 °C | 15,1 °C | 3,5 °C | 817 mm | 69 ngày | 44 cm | 201 ngày |
| 1951 | 8,4 °C | 14,5 °C | 3,0 °C | 896 mm | 102 ngày | 25 cm | 211 ngày |
| 1950 | 8,2 °C | 13,9 °C | 3,2 °C | 981 mm | 76 ngày | 47 cm | 204 ngày |
| 1949 | 8,5 °C | 14,5 °C | 3,4 °C | 800 mm | 53 ngày | 24 cm | 219 ngày |
| 1948 | 9,4 °C | 16,4 °C | 3,4 °C | 669 mm | 65 ngày | 28 cm | 183 ngày |
| 1947 | 9,3 °C | 16,4 °C | 3,3 °C | 952 mm | 76 ngày | 61 cm | 187 ngày |
| 1946 | 9,0 °C | 16,0 °C | 3,2 °C | 940 mm | 83 ngày | 36 cm | 228 ngày |
| 1945 | 9,3 °C | 16,1 °C | 3,6 °C | 848 mm | 57 ngày | 39 cm | 201 ngày |
| 1944 | 9,6 °C | 16,0 °C | 3,8 °C | 827 mm | 26 ngày | 44 cm | 208 ngày |
| 1943 | 8,3 °C | 15,1 °C | 2,4 °C | 923 mm | 85 ngày | 72 cm | 215 ngày |
| 1942 | 8,1 °C | 15,1 °C | 2,5 °C | 899 mm | 97 ngày | 75 cm | 217 ngày |
| 1941 | 8,7 °C | 15,1 °C | 3,5 °C | 983 mm | 70 ngày | 80 cm | 213 ngày |
| 1940 | 9,0 °C | 15,7 °C | 3,2 °C | 924 mm | 84 ngày | 31 cm | 208 ngày |
Năm đấu năm
Chọn hai năm và để chúng tranh tài ở La Paz: từng tháng, từng điểm một.
Ở La Paz, 2024 hơn 2025 1,0 °C về nhiệt độ trung bình.
- 10,5 °CẤm hơn11,5 °C
- 28 ngàyNgày băng giá16 ngày
- 910 mmMưa nhiều hơn712 mm
- 25 cmNhiều tuyết hơn5 cm
- 2.203 kWh/m²Nắng hơn2.238 kWh/m²
Kỷ lục ở La Paz
Những ngày và những năm khắc nghiệt nhất kể từ 1940.
Ngày nóng nhất
23,6 °C
12 tháng 12, 2018 ước tính
Đêm lạnh nhất
-11,0 °C
10 tháng 7, 1953 ước tính
Ngày mưa nhiều nhất
44 mm
30 tháng 12, 1993 ước tính
Ngày nhiều tuyết nhất
23 cm
30 tháng 12, 1993 ước tính
Gió giật mạnh nhất
88 km/h
28 tháng 7, 1987 ước tính
Kỷ lục theo năm
- Ấm nhất202411,5 °C
- Lạnh nhất19568,0 °C
- Mưa nhiều nhất1941983 mm
- Khô nhất1983549 mm
Thời tiết ngày sinh nhật của bạn ở La Paz
Bất kỳ ngày nào từ 1940: cao nhất, thấp nhất, mưa, tuyết, và ngày đó ấm đến đâu so với cùng ngày của mọi năm khác.
La Paz so với thành phố khác
Tính trung bình cả năm, La Paz ấm hơn Nuuk 12,4 °C. La Paz có lượng mưa mỗi năm ít hơn 76 mm. Ở La Paz, có 11 trong 12 tháng ấm hơn.
Hỏi & đáp
Khí hậu ở La Paz như thế nào?
La Paz có nhiệt độ trung bình 10,4 °C trong năm. Tháng ấm nhất là Tháng 11, cao nhất khoảng 18,6 °C; tháng lạnh nhất là Tháng 7, thấp nhất khoảng 0,7 °C. Mỗi năm có khoảng 702 mm lượng mưa, trong chừng 175 ngày mưa.
Năm nào ấm nhất ở La Paz?
2024, với +1,1 °C so với mức bình thường 1991–2020. Năm lạnh nhất là 1956. Trong 86 năm từ 1940, 2025 đứng hạng 18.
Tháng nào mưa nhiều nhất ở La Paz?
Tháng 1 mưa nhiều nhất và Tháng 6 ít nhất. Năm mưa nhiều nhất là 1941, năm khô nhất là 1983.
La Paz có đang ấm lên không?
So với ba mươi năm đầu tiên có ghi nhận (từ 1940), mười năm gần đây ở La Paz chênh lệch +2,1 °C về nhiệt độ trung bình.