Cực & cao nguyên · Svalbard và Jan Mayen

Thời tiết Longyearbyen, từng năm một

Ở Longyearbyen, nhiệt độ trung bình năm là -4,6 °C, từ -15,1 °C vào các đêm Tháng 3 đến 8,1 °C vào các buổi chiều Tháng 7. 2016 vẫn giữ danh hiệu năm ấm nhất từ 1940.

NămNăm 2025
Nhiệt độ TBNhiệt độ TB -2.2 °C
Chênh lệchChênh lệch +2.4 °C
HạngHạng 2/86

Chạm hoặc trượt trên các vạch để lật qua từng năm

Khí hậu của Longyearbyen

Tháng 7 là tháng ấm nhất (cao nhất khoảng 8,1 °C) và Tháng 3 là tháng lạnh nhất (thấp nhất khoảng -15,1 °C). Mỗi năm có khoảng 418 mm lượng mưa.

-10°0°10°050°Cmm-10°-14°43Tháng 1-10°-15°31Tháng 2-11°-15°35Tháng 3-8°-11°23Tháng 4-1°-4°21Tháng 54°2°17Tháng 68°6°32Tháng 77°4°40Tháng 83°0°45Tháng 9-3°-6°41Tháng 10-6°-10°47Tháng 11-8°-13°45Tháng 12
Thấp nhất → cao nhất trung bìnhLượng mưa (mm)Bình thường 1991–2020

Mọi năm ở Longyearbyen từ 1940, có xếp hạng

Chọn một chỉ số và xếp cả 86 năm so với mức bình thường 1991–2020. 2025 đứng hạng 2/86 (+2,4 °C).

194019832025

2025 · -2,2 °C · +2,4 °C Chênh lệch · hạng 2/86

Năm ấm nhất

  1. 12016-0,5 °C
  2. 22025-2,2 °C
  3. 32018-2,4 °C
  4. 42023-2,4 °C
  5. 52012-2,6 °C

Năm lạnh nhất

  1. 11968-10,1 °C
  2. 21966-9,9 °C
  3. 31963-9,8 °C
  4. 41951-9,8 °C
  5. 51988-9,3 °C
Cả 86 năm trong một bảng
NămNhiệt độ trung bìnhNhiệt độ cao nhất ban ngàyNhiệt độ thấp nhất ban đêmLượng mưaNgày băng giáLượng tuyếtNgày mưa
2025-2,2 °C-0,7 °C-3,8 °C442 mm228 ngày198 cm124 ngày
2024-2,8 °C-1,2 °C-4,5 °C554 mm234 ngày209 cm149 ngày
2023-2,4 °C-0,8 °C-4,2 °C573 mm252 ngày291 cm136 ngày
2022-2,8 °C-1,2 °C-4,5 °C540 mm221 ngày211 cm137 ngày
2021-3,3 °C-1,9 °C-4,9 °C366 mm238 ngày204 cm91 ngày
2020-4,1 °C-2,4 °C-5,9 °C428 mm226 ngày206 cm112 ngày
2019-4,1 °C-2,5 °C-5,8 °C324 mm249 ngày192 cm78 ngày
2018-2,4 °C-0,9 °C-4,0 °C582 mm227 ngày291 cm124 ngày
2017-2,9 °C-1,4 °C-4,6 °C378 mm224 ngày198 cm91 ngày
2016-0,5 °C0,8 °C-2,0 °C550 mm195 ngày229 cm109 ngày
2015-2,9 °C-1,3 °C-4,5 °C496 mm241 ngày286 cm105 ngày
2014-3,1 °C-1,6 °C-4,8 °C359 mm244 ngày228 cm93 ngày
2013-4,5 °C-2,8 °C-6,3 °C418 mm241 ngày184 cm99 ngày
2012-2,6 °C-1,0 °C-4,2 °C476 mm244 ngày280 cm108 ngày
2011-3,9 °C-2,2 °C-5,8 °C500 mm234 ngày283 cm111 ngày
2010-4,4 °C-2,9 °C-6,1 °C372 mm231 ngày232 cm87 ngày
2009-4,0 °C-2,4 °C-5,7 °C390 mm247 ngày272 cm90 ngày
2008-4,6 °C-2,8 °C-6,4 °C406 mm249 ngày256 cm91 ngày
2007-3,8 °C-2,3 °C-5,5 °C434 mm251 ngày298 cm91 ngày
2006-2,9 °C-1,4 °C-4,5 °C437 mm236 ngày285 cm109 ngày
2005-3,8 °C-2,2 °C-5,6 °C433 mm259 ngày289 cm106 ngày
2004-4,8 °C-3,1 °C-6,6 °C460 mm255 ngày289 cm117 ngày
2003-6,7 °C-5,0 °C-8,6 °C317 mm259 ngày195 cm80 ngày
2002-5,3 °C-3,5 °C-7,1 °C351 mm245 ngày212 cm89 ngày
2001-5,5 °C-3,7 °C-7,2 °C394 mm257 ngày209 cm104 ngày
2000-4,8 °C-3,2 °C-6,5 °C425 mm253 ngày225 cm97 ngày
1999-4,7 °C-3,1 °C-6,4 °C351 mm254 ngày197 cm92 ngày
1998-6,8 °C-4,9 °C-8,6 °C293 mm268 ngày220 cm69 ngày
1997-6,7 °C-4,8 °C-8,7 °C367 mm265 ngày215 cm96 ngày
1996-5,5 °C-3,8 °C-7,5 °C568 mm263 ngày300 cm134 ngày
1995-7,0 °C-5,3 °C-9,0 °C350 mm251 ngày224 cm86 ngày
1994-6,6 °C-4,8 °C-8,6 °C358 mm275 ngày222 cm91 ngày
1993-6,9 °C-4,9 °C-9,1 °C487 mm262 ngày298 cm104 ngày
1992-5,8 °C-4,1 °C-7,6 °C386 mm257 ngày255 cm101 ngày
1991-5,9 °C-4,0 °C-7,9 °C447 mm264 ngày315 cm94 ngày
1990-4,5 °C-2,9 °C-6,2 °C398 mm243 ngày247 cm90 ngày
1989-7,0 °C-5,1 °C-8,9 °C378 mm261 ngày218 cm99 ngày
1988-9,3 °C-7,4 °C-11,4 °C297 mm263 ngày190 cm74 ngày
1987-7,1 °C-5,3 °C-9,1 °C359 mm262 ngày265 cm83 ngày
1986-6,9 °C-5,0 °C-8,9 °C423 mm256 ngày250 cm96 ngày
1985-5,8 °C-4,1 °C-7,6 °C326 mm259 ngày231 cm83 ngày
1984-3,7 °C-2,0 °C-5,6 °C454 mm245 ngày275 cm113 ngày
1983-7,4 °C-5,7 °C-9,3 °C347 mm274 ngày218 cm93 ngày
1982-7,6 °C-5,8 °C-9,5 °C277 mm285 ngày196 cm79 ngày
1981-7,8 °C-5,9 °C-9,8 °C396 mm272 ngày242 cm88 ngày
1980-7,8 °C-5,8 °C-9,8 °C435 mm268 ngày251 cm93 ngày
1979-8,1 °C-6,2 °C-10,2 °C344 mm266 ngày225 cm79 ngày
1978-7,7 °C-5,9 °C-9,6 °C422 mm271 ngày225 cm105 ngày
1977-7,0 °C-5,4 °C-8,8 °C411 mm270 ngày221 cm103 ngày
1976-5,2 °C-3,6 °C-7,0 °C630 mm266 ngày319 cm148 ngày
1975-7,5 °C-5,9 °C-9,1 °C436 mm274 ngày254 cm118 ngày
1974-4,1 °C-2,6 °C-5,8 °C494 mm256 ngày272 cm139 ngày
1973-7,0 °C-5,4 °C-8,7 °C423 mm280 ngày209 cm119 ngày
1972-4,1 °C-2,6 °C-5,8 °C682 mm255 ngày305 cm164 ngày
1971-8,0 °C-6,5 °C-9,6 °C428 mm265 ngày231 cm113 ngày
1970-7,2 °C-5,7 °C-8,8 °C416 mm269 ngày209 cm115 ngày
1969-7,5 °C-5,8 °C-9,1 °C459 mm273 ngày247 cm120 ngày
1968-10,1 °C-8,6 °C-11,7 °C348 mm297 ngày182 cm84 ngày
1967-7,4 °C-5,7 °C-9,1 °C567 mm281 ngày288 cm128 ngày
1966-9,9 °C-8,1 °C-11,7 °C429 mm307 ngày241 cm115 ngày
1965-8,4 °C-6,7 °C-10,3 °C370 mm312 ngày225 cm104 ngày
1964-6,8 °C-5,0 °C-8,8 °C612 mm292 ngày370 cm147 ngày
1963-9,8 °C-8,0 °C-11,8 °C346 mm306 ngày184 cm102 ngày
1962-9,0 °C-7,2 °C-11,0 °C404 mm313 ngày254 cm107 ngày
1961-7,2 °C-5,4 °C-9,0 °C520 mm282 ngày265 cm114 ngày
1960-6,7 °C-4,8 °C-8,6 °C499 mm268 ngày267 cm120 ngày
1959-6,9 °C-4,9 °C-8,8 °C526 mm284 ngày312 cm132 ngày
1958-7,8 °C-6,0 °C-9,8 °C447 mm293 ngày222 cm112 ngày
1957-6,9 °C-5,2 °C-8,8 °C414 mm270 ngày235 cm115 ngày
1956-5,6 °C-3,9 °C-7,8 °C483 mm295 ngày288 cm115 ngày
1955-8,1 °C-6,4 °C-10,0 °C329 mm274 ngày147 cm85 ngày
1954-5,7 °C-4,0 °C-7,6 °C421 mm275 ngày230 cm108 ngày
1953-7,6 °C-5,9 °C-9,3 °C611 mm290 ngày326 cm131 ngày
1952-8,1 °C-6,4 °C-9,8 °C457 mm285 ngày239 cm125 ngày
1951-9,8 °C-8,1 °C-11,5 °C389 mm302 ngày231 cm112 ngày
1950-7,1 °C-5,5 °C-8,8 °C488 mm288 ngày277 cm118 ngày
1949-8,1 °C-6,4 °C-9,8 °C481 mm320 ngày293 cm112 ngày
1948-8,9 °C-7,1 °C-10,8 °C552 mm297 ngày337 cm131 ngày
1947-7,7 °C-6,2 °C-9,4 °C407 mm283 ngày182 cm115 ngày
1946-8,0 °C-6,4 °C-9,8 °C400 mm291 ngày211 cm109 ngày
1945-8,7 °C-6,9 °C-10,4 °C468 mm295 ngày226 cm114 ngày
1944-6,5 °C-4,9 °C-8,1 °C546 mm283 ngày283 cm135 ngày
1943-8,9 °C-7,2 °C-10,6 °C428 mm302 ngày229 cm111 ngày
1942-8,2 °C-6,7 °C-9,8 °C430 mm285 ngày231 cm103 ngày
1941-8,8 °C-7,2 °C-10,5 °C432 mm292 ngày206 cm123 ngày
1940-8,0 °C-6,5 °C-9,5 °C419 mm277 ngày236 cm110 ngày

Năm đấu năm

Chọn hai năm và để chúng tranh tài ở Longyearbyen: từng tháng, từng điểm một.

Ở Longyearbyen, 2016 hơn 2025 1,7 °C về nhiệt độ trung bình.

-10°-5°0°5°°C123456789101112
20252016Bình thường 1991–2020
2điểm3
  • -2,2 °CẤm hơn-0,5 °C
  • 442 mmMưa nhiều hơn550 mm
  • 198 cmNhiều tuyết hơn229 cm

Kỷ lục ở Longyearbyen

Những ngày và những năm khắc nghiệt nhất kể từ 1940.

Ngày nóng nhất

18,6 °C

8 tháng 8, 2024 ước tính

Đêm lạnh nhất

-39,6 °C

28 tháng 2, 1979 ước tính

Ngày mưa nhiều nhất

38 mm

7 tháng 11, 2016 ước tính

Ngày nhiều tuyết nhất

23 cm

10 tháng 11, 1964 ước tính

Gió giật mạnh nhất

129 km/h

15 tháng 11, 1985 ước tính

Kỷ lục theo năm

  • Ấm nhất2016-0,5 °C
  • Lạnh nhất1968-10,1 °C
  • Mưa nhiều nhất1972682 mm
  • Khô nhất1982277 mm

Thời tiết ngày sinh nhật của bạn ở Longyearbyen

Bất kỳ ngày nào từ 1940: cao nhất, thấp nhất, mưa, tuyết, và ngày đó ấm đến đâu so với cùng ngày của mọi năm khác.

Ngày bạn nhập chỉ nằm trong trình duyệt của bạn.

Longyearbyen so với thành phố khác

Tính trung bình cả năm, Longyearbyen mát hơn Nuuk 2,6 °C. Longyearbyen có lượng mưa mỗi năm ít hơn 359 mm. Ở Longyearbyen, không tháng nào ấm hơn.

-10°0°10°°C123456789101112
LongyearbyenNuukDải màu: từ nhiệt độ thấp nhất đến cao nhất trung bình

Hỏi & đáp

Khí hậu ở Longyearbyen như thế nào?

Longyearbyen có nhiệt độ trung bình -4,6 °C trong năm. Tháng ấm nhất là Tháng 7, cao nhất khoảng 8,1 °C; tháng lạnh nhất là Tháng 3, thấp nhất khoảng -15,1 °C. Mỗi năm có khoảng 418 mm lượng mưa, trong chừng 99 ngày mưa.

Năm nào ấm nhất ở Longyearbyen?

2016, với +4,1 °C so với mức bình thường 1991–2020. Năm lạnh nhất là 1968. Trong 86 năm từ 1940, 2025 đứng hạng 2.

Tháng nào mưa nhiều nhất ở Longyearbyen?

Tháng 11 mưa nhiều nhất và Tháng 6 ít nhất. Năm mưa nhiều nhất là 1972, năm khô nhất là 1982.

Longyearbyen có đang ấm lên không?

So với ba mươi năm đầu tiên có ghi nhận (từ 1940), mười năm gần đây ở Longyearbyen chênh lệch +5,2 °C về nhiệt độ trung bình.

Thêm thành phố để khám phá